Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
264 ngành nghề thuộc 33 lĩnh vực
Lĩnh vực Giao thông vận tảiĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ đảm bảo an toàn hàng hải
Mã: NN-00131Chi tiết →
Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trườngĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
Mã: NN-00600Chi tiết →
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạoĐang áp dụng
Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học
Mã: NN-00152Chi tiết →
Lĩnh vực Xây dựngĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng
Mã: NN-00149Chi tiết →
Lĩnh vực Lao động, Thương Binh và Xã hộiĐang áp dụng
Điều kiện hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài
Mã: NN-01637Chi tiết →
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạoĐang áp dụng
Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên
Mã: NN-00154Chi tiết →
Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐang áp dụng
Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
Mã: NN-00175Chi tiết →
Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịchĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu
Mã: NN-00203Chi tiết →
Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
Mã: NN-00626Chi tiết →
Lĩnh vực Công ThươngĐang áp dụng
Kinh doanh xăng dầu
Mã: NN-00066Chi tiết →
Lĩnh vực Giao thông vận tảiĐang áp dụng
Kinh doanh đường sắt đô thị
Mã: NN-00127Chi tiết →
Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
Mã: NN-00625Chi tiết →