Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
265 ngành nghề thuộc 34 lĩnh vực
Lĩnh vực Tư phápĐang áp dụng
Hành nghề luật sư
Mã: NN-00031Chi tiết →
Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐang áp dụng
Kinh doanh chăn nuôi trang trại
Mã: NN-00628Chi tiết →
Lĩnh vực Xây dựngĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ kiểm định xây dựng
Mã: NN-00140Chi tiết →
Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi
Mã: NN-01597Chi tiết →
Lĩnh vực Giao thông vận tảiĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
Mã: NN-00117Chi tiết →
Lĩnh vực Khoa học và Công nghệĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Mã: NN-00040Chi tiết →
Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trườngĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
Mã: NN-00603Chi tiết →
Lĩnh vực Tài chínhĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ kế toán
Mã: NN-00041Chi tiết →
Lĩnh vực Thông tin và Truyền thôngĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm
Mã: NN-01607Chi tiết →
Lĩnh vực Công ThươngĐang áp dụng
Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô
Mã: NN-01621Chi tiết →
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạoĐang áp dụng
Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài
Mã: NN-01625Chi tiết →
Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịchĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường
Mã: NN-00200Chi tiết →