Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
264 ngành nghề thuộc 33 lĩnh vực
Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐang áp dụng
Kinh doanh chăn nuôi trang trại
Mã: NN-00628Chi tiết →
Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐang áp dụng
Chế biến, kinh doanh, vận chuyển, quảng cáo, trưng bày, cất giữ mẫu vật của các loài thực vật, động vật thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
Mã: NN-01596Chi tiết →
Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi
Mã: NN-01597Chi tiết →
Lĩnh vực Giao thông vận tảiĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
Mã: NN-00117Chi tiết →
Lĩnh vực Khoa học và Công nghệĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Mã: NN-00040Chi tiết →
Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐang áp dụng
Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Mã: NN-00169Chi tiết →
Lĩnh vực Tài chínhĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ kế toán
Mã: NN-00041Chi tiết →
Lĩnh vực Thông tin và Truyền thôngĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm
Mã: NN-01607Chi tiết →
Lĩnh vực Công ThươngĐang áp dụng
Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô
Mã: NN-01621Chi tiết →
Lĩnh vực Lao động, Thương Binh và Xã hộiĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ việc làm
Mã: NN-00099Chi tiết →
Lĩnh vực Công ThươngĐang áp dụng
Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
Mã: NN-01620Chi tiết →
Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trườngĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nước
Mã: NN-00604Chi tiết →