Bỏ qua đến nội dung chính
HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

266 ngành nghề thuộc 34 lĩnh vực

Lĩnh vực Ngân hàngĐang áp dụng
Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ
Mã: NN-00221Chi tiết →
Lĩnh vực Công ThươngĐã bãi bỏ
Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
Mã: NN-00080Chi tiết →
Lĩnh vực Công ThươngSắp có hiệu lực
Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam
Mã: NN-00088Chi tiết →
Xuất bảnĐang áp dụng
Hoạt động của nhà xuất bản
Mã: BL-B3D15470Chi tiết →
Xuất bảnĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá.
Mã: BL-70822F60Chi tiết →
Tài chính, ngân hàng, bảo hiểmĐã bãi bỏ
Hoạt động ngân hàng thương mại
Mã: NN-004Chi tiết →
Lĩnh vực Ngân hàngĐang áp dụng
Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
Mã: NN-00219Chi tiết →
Lĩnh vực Ngân hàngĐã bãi bỏ
Hoạt động in, đúc tiền
Mã: NN-00225Chi tiết →
Lĩnh vực Ngân hàngĐang áp dụng
Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động
Mã: NN-00218Chi tiết →
Lĩnh vực Ngân hàngĐã bãi bỏ
Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng
Mã: NN-00220Chi tiết →
Chứng khoánĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước
Mã: BL-AF5A5A1EChi tiết →
Lĩnh vực Giao thông vận tảiĐang áp dụng
Kinh doanh cảng hàng không, sân bay
Mã: NN-00121Chi tiết →