Bỏ qua đến nội dung chính
HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

264 ngành nghề thuộc 33 lĩnh vực

Lĩnh vực Tài chínhĐang áp dụng
Môi giới bảo hiểm, hoạt động phụ trợ bảo hiểm
Mã: NN-00053Chi tiết →
Lĩnh vực Tư phápĐang áp dụng
Hành nghề luật sư
Mã: NN-00031Chi tiết →
Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐang áp dụng
Kinh doanh chăn nuôi trang trại
Mã: NN-00628Chi tiết →
Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi
Mã: NN-01597Chi tiết →
Lĩnh vực Giao thông vận tảiĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
Mã: NN-00117Chi tiết →
Lĩnh vực Khoa học và Công nghệĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Mã: NN-00040Chi tiết →
Lĩnh vực Tài chínhĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ kế toán
Mã: NN-00041Chi tiết →
Lĩnh vực Thông tin và Truyền thôngĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm
Mã: NN-01607Chi tiết →
Lĩnh vực Công ThươngĐang áp dụng
Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô
Mã: NN-01621Chi tiết →
Lĩnh vực Công ThươngĐang áp dụng
Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
Mã: NN-01620Chi tiết →
Lĩnh vực Khoa học và Công nghệĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
Mã: NN-00615Chi tiết →
Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trườngĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Mã: NN-00596Chi tiết →