Bỏ qua đến nội dung chính
HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

265 ngành nghề thuộc 34 lĩnh vực

Lĩnh vực Lao động, Thương Binh và Xã hộiĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
Mã: NN-00098Chi tiết →
Lĩnh vực Công ThươngĐang áp dụng
Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam
Mã: NN-00088Chi tiết →
Lĩnh vực Công ThươngĐang áp dụng
Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
Mã: NN-00069Chi tiết →
Lĩnh vực Thông tin và Truyền thôngĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu
Mã: NN-01633Chi tiết →
Lĩnh vực An ninh quốc phòngĐang áp dụng
Sản xuất con dấu
Mã: NN-00021Chi tiết →
Lĩnh vực Xây dựngĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình
Mã: NN-00139Chi tiết →
Lĩnh vực Khoa học và Công nghệĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ
Mã: NN-00617Chi tiết →
Lĩnh vực Thông tin và Truyền thôngĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ định danh và xác thực điện tử
Mã: NN-01632Chi tiết →
Lĩnh vực Giao thông vận tảiĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa
Mã: NN-00112Chi tiết →
Lĩnh vực Lao động, Thương Binh và Xã hộiĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
Mã: NN-00097Chi tiết →
Lĩnh vực Thông tin và Truyền thôngĐang áp dụng
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
Mã: NN-01615Chi tiết →
Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịchĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường
Mã: NN-00200Chi tiết →