Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
265 ngành nghề thuộc 34 lĩnh vực
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạoĐang áp dụng
Kiểm định chất lượng giáo dục
Mã: NN-01600Chi tiết →
Lĩnh vực Giao thông vận tảiĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
Mã: NN-00124Chi tiết →
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạoĐang áp dụng
Hoạt động của trường chuyên biệt
Mã: NN-00158Chi tiết →
Lĩnh vực Tài chínhĐang áp dụng
Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
Mã: NN-00048Chi tiết →
Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trườngĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất
Mã: NN-00599Chi tiết →
Lĩnh vực An ninh quốc phòngĐang áp dụng
Kinh doanh súng bắn sơn
Mã: NN-00028Chi tiết →
Lĩnh vực Giao thông vận tảiĐang áp dụng
Kinh doanh khai thác cảng biển
Mã: NN-00118Chi tiết →
Lĩnh vực Xây dựngĐang áp dụng
Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine
Mã: NN-00148Chi tiết →
Lĩnh vực Y tếĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
Mã: NN-00188Chi tiết →
Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trườngĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại
Mã: NN-00607Chi tiết →
Lĩnh vực Thông tin và Truyền thôngĐang áp dụng
Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài
Mã: NN-01612Chi tiết →
Lĩnh vực Xây dựngĐang áp dụng
Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
Mã: NN-00135Chi tiết →